Tư vấn trực tuyến

Bước 1: Dạy âm cuả các chữ cái – tạm gọi là các sounds. Theo Jolly Phonics handbook nên dạy trẻ các sounds theo từng […]

Phonics chính là ghép vần. Dạy các con phonics chính là dạy các con ghép vần để đọc các từ tiếng Anh. Khi các con […]

Danh từ trừu tượng: NTT phải dừng lại ở đây để nói rõ hơn vì nó hơi… trừu tượng. Những danh từ đếm được ở […]

Danh từ không đếm được th­ường theo sau some, any, no, a little…, hoặc theo sau bit, piece, slice, gallon… Ví dụ: A bit of […]

+ chỉ những gì không đếm được hoặc những gì có tính cách trừu tượng, ví dụ: Money (tiền bạc), weather (thời tiết), nature (thiên […]

+ chỉ những gì đếm được, ví dụ: a dog (một con chó) Þ three dogs (ba con chó) a friend (một người bạn) Þ […]

1)I have three (child, children). 2)There are five (man, men) and one (woman, women). 3)(Baby, Babies) play with bottles as toys. 4)I put two big […]

wolf – wolves wife – wives leaf – leaves life – lives Some nouns have different plural forms. child – children woman – women man […]

A noun names a person, place, thing, or idea. Usually, the first page of a grammar book tells you about nouns. Nouns give names of […]

Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được Countable nouns and uncountable nouns 1.1 Danh từ đếm được (countable nouns) là danh từ […]