Tư vấn trực tuyến

+ chỉ những gì đếm được, ví dụ:

a dog (một con chó) Þ three dogs (ba con chó)
a friend (một người bạn) Þ five friends (năm người bạn)
a cup of tea (một tách trà) Þ four cups of tea (bốn tách trà).
+ có thể ở số nhiều, ví dụ:­ a day (một ngày) , many days (nhiều ngày).
+ có thể theo sau một số đếm: a/an (một)hoặc some (một vài).

Chú ý: sự “đếm được”ở đây mang tính đặc thù ngôn ngữ, có nghĩa là ở ngôn ngữ này thì nó thuộc loại đếm được, còn ở ngôn ngữ kia thì nó thuộc loại đếm được, hoặc khi ở dạng đếm được thì nghĩa của nó khác hẳn với nghĩa ở dạng không đếm được.
Ví dụ: danh từ không đếm được Þ paper (giấy) > < Danh từ đếm được Þ papers (giấy tờ: gồm chứng minh thư, giấy phép lái xe,…)
+ Policeman asks him to show his papers = Cảnh sát yêu cầu anh ta trình giấy tờ.

Can be counted as one or more.

pen, computer, bottle, spoon, desk, cup, television, chair, shoe, finger, flower, camera, stick, balloon, book, table, comb, etc.
Take an s to form the plural.

pens, computers, bottles, spoons, desks, cups, televisions, chairs, shoes, fingers, flowers, cameras, sticks, balloons, books, tables, combs, etc.
Work with expressions such as (a few, few, many, some, every, each, these, and the number of).

a few pens, a few computers, many bottles, some spoons, every desk, each cup, these televisions, the number of chairs, a few shoes, a few fingers, many flowers, some cameras, every stick, each balloon, these books, the number of tables, many combs, etc.
Work with appropriate articles (a, an, or the).

a pen, the computer, a bottle, the spoon, a desk, the cup, a television, the chair, a shoe, the finger, a flower, the camera, a stick, the balloon, a book, the table, a comb, etc.
Do NOT work with much (for example, you would never say much pens or much computers).