Tư vấn trực tuyến

20 TỪ VỰNG HAY VÀ KHÔNG PHỔ BIẾN GIÚP CÁC BẠN LẤY ĐIỂM CAO TRONG CÁC KÌ THI IELTS:

Chủ đề Ẩm thực

Tea enthusiast : Những người thích uống trà
Gastronomer: Những người sành ăn
Vegetarian: Người ăn chay
Winebibber: Người nghiện rượu
Big eater: Người ăn khỏe

Chủ đề Khoa học công nghệ

Mobile developer: Lập trình viên điện thoại đi dộng
Facebook marketer: Những người làm quảng cáo trên Facebook
Tech innovator: Nhà phát minh công nghệ
Technologist: Kỹ sư công nghệ
Software engineer: Kỹ sư phần mềm

Chủ đề Chính trị

Socialite: Người quyền cao chức trọng, có vai vế trong xã hội
Beacon: Người soi sáng, người dẫn đường
Democrat: Người theo chế độ dân chủ
Republican: Người theo chế độ cộng hòa
Statesman: Chính trị gia

Chủ đề Y tế

Practitioner: Bác sĩ
General practitioner: Bác sĩ đa khoa
Herbalist: Thầy thuốc đông y
Veterinary physician = vet = animal doctor: Bác sĩ thú y
Internist : Bác sĩ chuyên khoa nội / Surgeon: Bác sĩ chuyên khoa ngoại