Tư vấn trực tuyến

Chúng ta cùng ôn lại một số thành ngữ, cụm từ đi với “Rain” nhé
1. As right as rain – Cảm thấy tuyệt đối khỏe mạnh, tốt đẹp. Dùng trong các trường hợp làm an tâm, vững lòng ai đó hay khi an ủi, dỗ dành.
Ví dụ:
– He had an operation on his back last month; but he’s as right as rain now.
– I don’t feel well but I’m sure I’ll be as right as rain for tomorrow’s meeting.
– She tucked her son up in bed and told him he’d feel as right as rain in the morning.
2. Raining cats and dogs – Mưa to, mưa như trút nước
Ví dụ:
– Don’t forget your umbrella: it’s raining cats and dogs!
thanh ngư vơi rain
3. Come rain or shine – Dù mưa hay nắng, dù có gì xảy ra
Ví dụ:
– I’ll be there for you, come rain or shine. (Tôi sẽ ở bên bạn cho dù bất kỳ điều gì xảy ra)
– I take my dog for a walk every day, come rain or shine. (Tôi đưa chó đi dạo mỗi ngày dù trời mưa hay nắng)
– Come rain or shine I’m going to pass my English exam. (Bất kỳ chuyện gì xảy ra, tôi cũng sẽ vượt qua kỳ thi tiếng Anh)
4. Take a rain check (on something) – Trì hoãn
Ví dụ:
– Can I take a rain check on our dinner date? I have to work late tonight (Tôi có thể hoãn bữa tối được không. Tối nay tôi phải làm việc muộn)
5. Save for a rainy day – Tiết kiệm, để dành (tiền) phòng trường hợp bất trắc.
Ví dụ:
– I’m saving $50 a month for a rainy day. (Tôi tiết kiệm 50 đô la mỗi tháng đề phòng trường hợp khó khăn sau này)

6. It never rains but it pours – Họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai
Ví dụ:
I’ve had a horrible week. First I locked myself out of my house, then my car Broke Down, and today I Fell Over on my way to work. It never rains but it pours!