Tư vấn trực tuyến

1. Các động từ : Allow, advise, encourage, permit, recommend, require, suggest, teach, urge
Cấu trúc câu khi chia với To-Verb:
V + O + To- verb
Ví dụ:
- The certificate requires us to complete two courses.
- They urge other people to recycle bottles and paper
- She teacheschildren to swim at school.
Cấu trúc câu khi chia với V-ing:
V+V-ing
Ví dụ:
- The certificate requires completing two courses.
- They urge recycling bottles and paper.
- She teaches swimming at school.
2. Các động từ: begin, dread, go on, keep, remember, forget, finish, quit, regret, start, stop
Sau các động từ này là V-ing thì diễn tả một hành động ở quá khứ hoặc hiện tại
Sau các động từ này là To-Verb thì diễn tả hành động tương lai
Ngoài ra có một số mang nghĩa khác khi chia V-ing hoặc To-Verb
Try
try + Ving = thử
try + to V = cố gắng
Ví dụ:
- Try to solve this riddle. (Cố gắng giải được điều bí ẩn này)
- Try wearing this hat! (Hãy thử cái mũ này xem!)
Stop
Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)
Stop to V: dừng lại để làm việc gì
Ví dụ:
- My father stops to smoke when driving (Bố tôi dừng xe lại để hút thuốc)
- My father stops smoking because he has a bad cough (Bố tôi bỏ thuốc vì ông bị ho)
to verb
Mean
Mean to V: Có ý định làm gì.
Mean V-ing: Có nghĩa là gì.
Ví dụ:
- He doesn’t mean to drive fast (Anh ấy không có ý lái nhanh)
- This sign means not smoking here (Biến hiệu này có nghĩa là không được hút thuốc ở đây)
Need
Need to V: cần làm gì
Need V-ing: cần được làm gì (= need to be done)
Ví dụ:
- I need to study harder (Tôi cần học chăm hơn)
- My house needs cleaning (Ngôi nhà này cần được lau dọn)
3. Các động từ: adore, can’t bear, continue, cease, dislike, hate, intend, like, love, omit, can’t stand, neglect, prefer, propose
Khi sau nó là V-ing thì mang nghĩa có thực và đã xảy ra rồi
Khi sau nó là To-verb thì mang nghĩa có khả năng
Ví dụ:
- He can’t bear being alone. (Việc ở một mình này anh ấy đã từng trải qua)
- He can’t bear to be alone. (Việc ở một mình này có thể anh ấy chưa trải qua)
- I hate cleaning dishes.
- I hate to clean dishes.
- The government ceased providing free health care.
- The government ceased to provide free health care.