Tư vấn trực tuyến
Idioms Giải nghĩa
Be a million miles away Ở xa, cảm thấy ở rất xa
Be off on the wrong foot Sự khởi đầu không tốt, bắt đầu bằng 1 cách không được tốt
Be off to a bad start Cảm giác không tốt với sự khởi đầu.
Be sick Ốm, hoặc cảm thấy kinh tởm
Be so Đúng, rất chính xác
Fit to be tied Rất tức giận
Be used to something Quen với gì đó
Be the case Đúng
Be that as it may Cho dù nó đúng
Be swimming in something Có rất nhiều
A force to be reckoned with Khỏe, nhiều quyền lực.
To be on track Đang làm theo kế hoạch
To be in the red Không có đủ tiền để bù vào khoản đã chi ra
To be broke Phá sản, hết tiền
To be in the black Kiếm được nhiều hơn tiêu
To be out of date Hết hạn sự dụng
To be up to date Được cập nhật
To be out of woods An toàn vượt qua 1 trường hợp khó khăn nào đó
To be (just) about to Định làm 1 việc nào đó