Tư vấn trực tuyến

1. Business: Kinh doanh

accountant kế toán
actuary chuyên viên thống kê
advertising executive phụ trách/trưởng phòng quảng cáo
bank clerk nhân viên giao dịch ngân hàng
bank manager người quản lý ngân hàng
businessman nam doanh nhân
businesswoman nữ doanh nhân
economist nhà kinh tế học
financial adviser cố vấn tài chính
health and safety officer nhân viên y tế và an toàn lao động
HR manager (viết tắt của human resources manager) trưởng phòng nhân sự
insurance broker nhân viên môi giới bảo hiểm
PA (viết tắt của personal assistant) thư ký riêng
investment analyst nhà phân tích đầu tư
project manager trưởng phòng/ quản lý dự án
marketing director giám đốc marketing
management consultant cố vấn cho ban giám đốc
manager quản lý/ trưởng phòng
office worker nhân viên văn phòng
receptionist lễ tân
recruitment consultant chuyên viên tư vấn tuyển dụng
sales rep (viết tắt của sales representative) đại diện bán hàng
salesman / saleswoman nhân viên bán hàng (nam / nữ)
secretary thư ký
stockbroker nhân viên môi giới chứng khoán
telephonist nhân viên trực điện thoại

……………………………………………..

2. Writing and creative arts

artist nghệ sĩ
editor biên tập viên
fashion designer nhà thiết kế thời trang
graphic designer người thiết kế đồ họa
illustrator họa sĩ vẽ tranh minh họa
journalist nhà báo
painter họa sĩ
photographer thợ ảnh
playwright nhà soạn kịch
poet nhà thơ
sculptor nhà điêu khắc
writer nhà văn

………………………………………………

 

 

3. Retail

antique dealer người buôn đồ cổ
art dealer người buôn các tác phẩm nghệ thuật
baker thợ làm bánh
barber thợ cắt tóc
beautician nhân viên làm đẹp
bookkeeper kế toán
bookmaker nhà cái (trong cá cược)
butcher người bán thịt
buyer nhân viên vật tư
cashier thu ngân
estate agent nhân viên bất động sản
fishmonger người bán cá
florist người trồng hoa
greengrocer người bán rau quả
hairdresser thợ làm đầu
sales assistant trợ lý bán hàng
shop assistant nhân viên bán hàng
shopkeeper chủ cửa hàng
store detective nhân viên quan sát khách hàng (để ngăn chặn ăn cắp trong cửa hàng)
store manager người quản lý cửa hàng
tailor thợ may
travel agent nhân viên đại lý du lịch
wine merchant người buôn rượu
Health and social work
Y tế và công tác xã hội

carer người làm nghề chăm sóc người ốm
counsellor ủy viên hội đồng
dentist nha sĩ
dental hygienist chuyên viên vệ sinh răng
doctor bác sĩ
midwife bà đỡ/nữ hộ sinh
nanny vú em
nurse y tá
optician bác sĩ mắt
paramedic trợ lý y tế (chăm sóc bệnh nhân, cấp cứu)
pharmacist hoặc chemist dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
physiotherapist nhà vật lý trị liệu
psychiatrist nhà tâm thần học
social worker người làm công tác xã hội
surgeon bác sĩ phẫu thuật
vet hoặc veterinary surgeon bác sĩ thú y